trung bộ

Học thuật
Thân thiện
trung bộ

Một con sông chảy qua trung bộ của đất nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần đấtkhoảng giữa của một quốc gia: Dùng để chỉ khu vực địa nằmvị trí trung tâm, không phải phía bắc hay phía nam của một nước.
    • (Viết hoa: Trung Bộ) Tên gọi một vùng của Việt Nam: một trong ba vùng lãnh thổ chính (Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ), chỉ phần giữa của đất nước Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trung bộ nước Ý nhiều thành phố cổ kính. (Phần trung tâm của nước Ý nhiều thành phố cổ kính.)
    • Khí hậu Trung Bộ nước ta thường khắc nghiệt với mùa nóng mùa mưa bão. (Khí hậu vùng Trung Bộ của nước ta thường khắc nghiệt với mùa nóng mùa mưa bão.)
    • Anh ấy sinh ra lớn lênmiền Trung Bộ. (Anh ấy sinh ra lớn lênvùng Trung Bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc về trung bộ": Tính từ hóa, chỉ đặc điểm liên quan đến vùng trung tâm.

    • Văn hóa trung bộ những nét rất riêng. (Văn hóa thuộc vùng trung tâm những nét rất riêng.)
  • "Con người Trung Bộ": Cụm từ chỉ cộng đồng người sinh sống tại vùng Trung Bộ Việt Nam, thường mang ý nghĩa về đặc trưng văn hóa, tính cách.

    • Con người Trung Bộ chịu thương chịu khó. (Người dân vùng Trung Bộ chịu thương chịu khó.)
Biến thể từ gần giống
  • Miền Trung (danh từ): Cách gọi thông dụng khác, có nghĩa tương đương với "Trung Bộ", chỉ vùng đấtgiữa.

    • Du lịch miền Trung đang phát triển mạnh. (Du lịch vùng Trung Bộ đang phát triển mạnh.)
  • Trung tâm (danh từ): Chỉ điểm chính giữa, nơi tập trung, không nhất thiết dùng cho vùng lãnh thổ rộng lớn của một quốc gia.

    • Nội trung tâm chính trị của cả nước. ( Nội trung tâm chính trị của cả nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Vùng trung tâm: Khu vực nằmgiữa.
  • Miền trung: Cách gọi khác của Trung Bộ.
Lưu ý sử dụng
  • Khi viết hoa ("Trung Bộ"), từ này trở thành một danh từ riêng, tên gọi chính thức của một vùng ở Việt Nam.
  • Khi viết thường ("trung bộ"), từ này có thể dùng để chỉ phần giữa của các quốc gia khác, mang tính chất miêu tả vị trí địa chung.
  • Tránh nhầm lẫn với từ "trung bình" (tính từ/danh từ) chỉ mức độ, giá trịvào khoảng giữa, không cao không thấp.
trung bộ

Một con sông chảy qua trung bộ của đất nước.

  1. Phần đấtkhoảng giữa một nước: Trung bộ nước ý.